Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "tội danh" (1)

tội danh
Tiếng Anh Danh từCharge, offense
Từ vựng của tôi
Phạm 10 tội danh, mỗi tội nhận mức án ba năm tù.
Committed 10 offenses, receiving a three-year prison sentence for each charge.

swap_horiz Từ liên quan "tội danh" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "tội danh" (10)

Mỗi sáng, tôi dành 10 phút để ngồi thiền.
Every morning, I spend 10 minutes meditating.
Tôi dành nhiều thời gian học tiếng Nhật.
I spend a lot of time studying Japanese.
Anh ta đã bị khởi tố với tội danh lừa đảo.
He was prosecuted on charges of fraud.
Phạm 10 tội danh, mỗi tội nhận mức án ba năm tù.
Committed 10 offenses, receiving a three-year prison sentence for each.
Phạm 10 tội danh, mỗi tội nhận mức án ba năm tù.
Committed 10 offenses, receiving a three-year prison sentence for each charge.
Bị kết án vắng mặt 20 năm tù vì cùng tội danh trên.
Was sentenced in absentia to 20 years in prison for the same charge.
Sẽ bị phạt tù 3-15 năm đối với mỗi tội danh.
Will be sentenced to 3-15 years in prison for each offense.
Một phụ nữ lĩnh 43 năm tù vì tội danh tương tự vào năm 2021.
In 2021, a woman received a 43-year prison sentence for a similar charge.
Anh ta bị truy tố với nhiều tội danh.
He was prosecuted on multiple charges.
Cha tôi dành dụm đã lâu để tôi có tiền đi học.
My father had saved up for a long time so I could pay for my studies.